Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 嘱咐

嘱咐

zhǔ fù
Âm Hán-Việt: chúc phó
HSK 3.0 cấp 7
dặn dò, căn dặn
to tell

Ví dụ câu

妈妈嘱咐我要小心。

Māma zhǔfù wǒ yào xiǎoxīn.

Mẹ dặn tôi phải cẩn thận.

Mom told me to be careful.

Cách dùng từ này

“嘱咐” (dặn dò) là động từ, sau nó là người được dặn rồi việc cần làm: “妈妈 嘱咐 我 要 小心”. Có thể dùng như danh từ: “记住 医生 的 嘱咐”. Gần “叮嘱” (dặn đi dặn lại); “叮嘱” nhấn mạnh nhắc nhiều lần, còn “吩咐” thiên về giao việc.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

嘱咐 viết sang phồn thể là 囑咐 zhǔ fù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →