Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 遗嘱

遗嘱

yí zhǔ
Âm Hán-Việt: di chúc
HSK 3.0 cấp 8
di chúc/chúc thư
testament

Ví dụ câu

他写了一份遗嘱。

Tā xiě le yí fèn yízhǔ.

Anh ấy đã viết một di chúc.

He wrote a will.

Cách dùng từ này

“遗嘱” (di chúc) là danh từ, lượng từ “份”. Động từ hay đi kèm: “立 遗嘱” (lập di chúc), “写 遗嘱”, “按照 遗嘱” (theo di chúc). Chữ “嘱” là dặn dò, như trong “嘱咐”; “遗嘱” là lời dặn để lại sau khi mất.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

遗嘱 viết sang phồn thể là 遺囑 yí zhǔ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →