这些问题遗留了很久。
Zhèxiē wèntí yíliú le hěn jiǔ.
Những vấn đề này tồn đọng đã lâu.
These problems have been left for a long time.
“遗留” (để lại, còn sót lại) là động từ, chỉ thứ có từ trước còn tồn tại đến nay, thường là vấn đề chưa giải quyết: “遗留 问题”, “历史 遗留 的 问题”. Khác “留下” là động từ thường ngày, để lại bất cứ thứ gì: “留下 印象”.
遗留 viết sang phồn thể là 遺留 yí liú.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.