Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 留恋

留恋

liú liàn
Âm Hán-Việt: lưu luyến
HSK 3.0 cấp 7
lưu luyến/không muốn rời
reluctant to leave

Ví dụ câu

我很留恋这里。

Wǒ hěn liúliàn zhèlǐ.

Tôi rất lưu luyến nơi này.

I am very reluctant to leave here.

Cách dùng từ này

"留恋" (lưu luyến, không nỡ rời xa) là động từ, mang tân ngữ chỉ nơi chốn, thời gian, người: "留恋 这里", "留恋 学生 时代", nhận được "很": "我 很 留恋 这里". Hay gặp "毫不 留恋" (dứt khoát, không chút luyến tiếc). Đừng lẫn với "留念" (giữ làm kỷ niệm).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

留恋 viết sang phồn thể là 留戀 liú liàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →