他遗弃了自己的宠物狗。
Tā yíqì le zìjǐ de chǒngwù gǒu.
Anh ấy đã bỏ rơi con chó cưng của mình.
He abandoned his pet dog.
“遗弃” là động từ, nghĩa là bỏ rơi, không chăm sóc. Thường đứng sau chủ ngữ và đi với đối tượng bị bỏ rơi, thường là danh từ chỉ người hoặc vật nuôi. Cấu trúc thường “...遗弃了...”.
遗弃 viết sang phồn thể là 遺棄 yí qì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.