Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 丢弃

丢弃

diū qì
Âm Hán-Việt: điêu khí
HSK 3.0 cấp 8
bỏ đi/vứt bỏ
to discard

Ví dụ câu

不要随意丢弃垃圾。

Búyào suíyì diūqì lājī.

Đừng vứt rác bừa bãi.

Do not discard trash casually.

Cách dùng từ này

“丢弃” (vứt bỏ) là động từ sắc thái văn viết, theo sau là thứ bị bỏ đi như “垃圾” (rác), đồ cũ, hoặc cả thói quen, niềm tin. Hay gặp trong biển báo, quy định: “不要 随意 丢弃 垃圾” (đừng vứt rác bừa bãi). Khi nói chuyện hằng ngày người ta dùng “扔” hoặc “丢掉”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

丢弃 viết sang phồn thể là 丟棄 diū qì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →