Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 团聚

团聚

tuán jù
Âm Hán-Việt: đoàn tụ
HSK 3.0 cấp 8
đoàn tụ
to reunite

Ví dụ câu

春节我们全家团聚。

Chūnjié wǒmen quánjiā tuánjù.

Tết Nguyên Đán cả nhà chúng tôi đoàn tụ.

Our whole family reunites during the Spring Festival.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

团聚 viết sang phồn thể là 團聚 tuán jù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →