他参加了音乐社团。
Tā cānjiā le yīnyuè shètuán.
Anh ấy tham gia câu lạc bộ âm nhạc.
He joined a music club.
"社团" (câu lạc bộ, hội) là danh từ, chỉ tổ chức tự nguyện của những người cùng sở thích, nhất là câu lạc bộ sinh viên ở trường. Hay đi với "参加", "加入": "参加 音乐 社团". Lượng từ "个". Gần nghĩa "俱乐部" (câu lạc bộ); "社团" hay dùng ở trường học, còn "俱乐部" dùng cho câu lạc bộ thể thao, giải trí.
社团 viết sang phồn thể là 社團 shè tuán.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.