这座桥很坚固。
Zhè zuò qiáo hěn jiāngù.
Cây cầu này rất kiên cố.
This bridge is very solid.
“坚固” (kiên cố, vững chắc) là tính từ, dùng cho công trình, đồ vật khó bị phá hỏng: “这 座 桥 很 坚固”, “坚固 的 房子”. Khác “坚硬” (cứng): “坚硬” nói chất liệu cứng như đá, sắt; “坚固” nói kết cấu chắc, bền. Với con người, ý chí thì dùng “坚强” (kiên cường), không dùng “坚固”.
坚固 viết sang phồn thể là 堅固 jiān gù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.