我们要巩固友谊。
Wǒmen yào gǒnggù yǒuyì.
Chúng ta cần củng cố tình bạn.
We need to consolidate friendship.
“巩固” (củng cố) là động từ, đứng trước tân ngữ: “巩固 友谊” (củng cố tình hữu nghị), “巩固 知识” (củng cố kiến thức). Cũng là tính từ nghĩa vững chắc: “基础 很 巩固”. Chữ “巩” đọc gǒng, dễ đọc nhầm.
巩固 viết sang phồn thể là 鞏固 gǒng gù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.