交通堵塞了,我们迟到了。
Jiāotōng dǔsè le, wǒmen chídào le.
Giao thông tắc nghẽn, chúng tôi bị muộn.
Traffic was jammed, and we were late.
“堵塞” (tắc nghẽn) là động từ, mang sắc thái văn viết, dùng cho đường sá, ống, mạch: “交通 堵塞 了”, “下水道 堵塞”, “血管 堵塞”. Khẩu ngữ hay nói “堵” hoặc “堵车” (kẹt xe). Có thể làm danh từ: “交通 堵塞”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.