教室有多媒体设备。
Jiàoshì yǒu duōméitǐ shèbèi.
Phòng học có thiết bị đa phương tiện.
The classroom has multimedia equipment.
多媒体 viết sang phồn thể là 多媒體 duō méi tǐ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.