孩子们在公园里嬉笑。
Háizi men zài gōngyuán lǐ xīxiào.
Bọn trẻ đang cười đùa trong công viên.
The children are laughing and playing in the park.
“嬉笑” là động từ văn viết, nghĩa là cười đùa, vui đùa. Chủ ngữ thường là trẻ em hay một nhóm người, hay đi kèm nơi chốn: “孩子们 在 公园 里 嬉笑”. Khác “笑” (cười nói chung): “嬉笑” là vừa cười vừa đùa giỡn.