我买了一本字典。
Wǒ mǎi le yì běn zìdiǎn.
Tôi đã mua một cuốn từ điển chữ Hán.
I bought a Chinese character dictionary.
"字典" (từ điển chữ) là danh từ, lượng từ "本". Dùng để tra từng chữ Hán: cách đọc, nghĩa, số nét. "词典" là từ điển tra từ, có cả từ ghép và thành ngữ. Động từ đi kèm là "查" (tra): "查 字典".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.