Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 富翁

富翁

fù wēng
Âm Hán-Việt: phú ông
HSK 3.0 cấp 7
người giàu có
rich person

Ví dụ câu

他是大富翁。

Tā shì dà fùwēng.

Anh ấy là người giàu có.

He is a millionaire.

Cách dùng từ này

“富翁” là danh từ, nghĩa là người giàu có, phú ông. Hay dùng: “大 富翁” (đại phú hộ), bǎiwàn fùwēng (triệu phú), “他 是 个 富翁”. Gần nghĩa với “富人”, nhưng “富翁” thường chỉ người rất giàu, mang sắc thái văn viết hoặc đùa; “富人” là người giàu nói chung.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →