Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 寿司

寿司

shòu sī
Âm Hán-Việt: thọ ti
HSK 3.0 cấp 5
sushi (món Nhật)
sushi

Ví dụ câu

我想吃寿司。

Wǒ xiǎng chī shòusī.

Tôi muốn ăn sushi.

I want to eat sushi.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

寿司 viết sang phồn thể là 壽司 shòu sī.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →