Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 尖锐

尖锐

jiān ruì
Âm Hán-Việt: tiêm duệ
HSK 3.0 cấp 7
sắc bén, nhọn
sharp

Ví dụ câu

他提出了一个很尖锐的问题。

Tā tíchū le yí ge hěn jiānruì de wèntí.

Anh ấy nêu ra một câu hỏi rất sắc bén.

He raised a very pointed question.

Cách dùng từ này

“尖锐” là tính từ, nghĩa gốc là nhọn, sắc (vật có đầu nhọn); hay dùng hơn ở nghĩa bóng: gay gắt, sắc bén (lời nói, mâu thuẫn) hoặc chói tai (âm thanh). Hay gặp: “尖锐 的 批评”, “尖锐 的 问题”, “矛盾 很 尖锐”, “声音 尖锐”. Lưỡi dao sắc thì thường nói “锋利”; còn “敏锐” (nhạy bén) dùng cho trí óc, giác quan.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

尖锐 viết sang phồn thể là 尖銳 jiān ruì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →