Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 崭新

崭新

zhǎn xīn
Âm Hán-Việt: tiệm tân
HSK 3.0 cấp 6
mới toanh/hoàn toàn mới
brand new

Ví dụ câu

我买了一辆崭新的车。

Wǒ mǎi le yí liàng zhǎnxīn de chē.

Tôi mua một chiếc xe hoàn toàn mới.

I bought a brand new car.

Cách dùng từ này

Tính từ, nghĩa "mới tinh, mới toanh", thường làm định ngữ với 的: 崭新 的 自行车, 崭新 的 衣服, nghĩa bóng 崭新 的 面貌 (diện mạo mới hẳn). Không đi với 很 (không nói 很 崭新). Khác 新鲜: 新鲜 dùng cho thực phẩm, không khí, cảm giác mới lạ, còn 崭新 dùng cho đồ vật hoặc diện mạo mới hoàn toàn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

崭新 viết sang phồn thể là 嶄新 zhǎn xīn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →