狗对主人很忠诚。
Gǒu duì zhǔrén hěn zhōngchéng.
Chó rất trung thành với chủ.
Dogs are very loyal to their owners.
Tính từ, nghĩa là “trung thành”, cũng dùng làm danh từ “lòng trung thành”. Mẫu hay gặp: “对 + đối tượng + 忠诚”: “对主人 很忠诚” như ví dụ. Gần nghĩa “忠实”, nhưng “忠实” còn có nghĩa “trung thực, đúng như bản gốc”.
忠诚 viết sang phồn thể là 忠誠 zhōng chéng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.