他看起来很忧郁。
Tā kàn qǐlai hěn yōuyù.
Anh ấy trông rất u sầu.
He looks very melancholy.
Tính từ, nghĩa "u buồn, sầu muộn", tả vẻ mặt, ánh mắt, tâm trạng kéo dài: 忧郁 的 眼神, 心情 忧郁, 看起来 很 忧郁. Văn phong văn chương. Khác 抑郁: 抑郁 nặng hơn, hay dùng trong y học, như 抑郁症 (bệnh trầm cảm).
忧郁 viết sang phồn thể là 憂鬱 yōu yù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.