他最近心情抑郁,需要休息。
Tā zuìjìn xīnqíng yìyù, xūyào xiūxi.
Gần đây anh ấy tâm trạng trầm cảm, cần nghỉ ngơi.
He has been feeling depressed lately and needs rest.
"抑郁" (u uất, trầm uất) là tính từ, tả tâm trạng bị dồn nén, buồn bã kéo dài: "心情抑郁". Gặp nhiều trong "抑郁症" (bệnh trầm cảm). Nặng hơn "难过" hay bù kāixīn, vốn chỉ buồn nhất thời.
抑郁 viết sang phồn thể là 抑鬱 yì yù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.