他感到心情很压抑,想出去走走。
Tā gǎndào xīnqíng hěn yāyì, xiǎng chūqù zǒuzǒu.
Anh ấy cảm thấy tâm trạng bị ức chế, muốn ra ngoài đi dạo.
He feels very depressed and wants to go out for a walk.
“压抑” (kìm nén, ngột ngạt) dùng được làm động từ và tính từ. Làm động từ: kìm nén cảm xúc của mình, như kìm nén cơn giận. Làm tính từ: tả tâm trạng, bầu không khí nặng nề, bức bối: “他 感到 心情 很 压抑” (anh ấy thấy lòng rất nặng nề).
压抑 viết sang phồn thể là 壓抑 yā yì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.