Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 压榨

压榨

yā zhà
Âm Hán-Việt: áp trá
HSK 3.0 cấp 7
ép/bóc lột
to press

Ví dụ câu

老板总是压榨员工,让他们加班。

Lǎobǎn zǒngshì yāzhà yuángōng, ràng tāmen jiābān.

Ông chủ luôn bóc lột nhân viên, bắt họ làm thêm giờ.

The boss always exploits employees, making them work overtime.

Cách dùng từ này

“压榨” (ép; bóc lột) là động từ. Nghĩa đen là ép lấy nước, dầu, như ép mía. Nghĩa bóng hay gặp hơn: vắt kiệt sức lao động của người khác, mang tân ngữ là người bị bóc lột: “老板 总是 压榨 员工”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

压榨 viết sang phồn thể là 壓榨 yā zhà.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →