他说话抑扬顿挫,很好听。
Tā shuōhuà yì yáng dùn cuò, hěn hǎotīng.
Anh ấy nói lên bổng xuống trầm, rất hay.
He speaks with cadence and rhythm, very pleasant.
"抑扬顿挫" (lên bổng xuống trầm) là thành ngữ, tả giọng nói, giọng đọc có ngữ điệu và chỗ ngắt nghỉ rõ ràng, nghe hay. Làm vị ngữ: "说话 抑扬顿挫". Hay dùng khi khen người đọc diễn cảm, giảng bài cuốn hút.
抑扬顿挫 viết sang phồn thể là 抑揚頓挫 yì yáng dùn cuò.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.