Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 抑扬顿挫

抑扬顿挫

yì yáng dùn cuò
Âm Hán-Việt: ức dương đốn tỏa
HSK 3.0 cấp 9
lên bổng xuống trầm
rising and falling cadence (of speech)

Ví dụ câu

他说话抑扬顿挫,很好听。

Tā shuōhuà yì yáng dùn cuò, hěn hǎotīng.

Anh ấy nói lên bổng xuống trầm, rất hay.

He speaks with cadence and rhythm, very pleasant.

Cách dùng từ này

"抑扬顿挫" (lên bổng xuống trầm) là thành ngữ, tả giọng nói, giọng đọc có ngữ điệu và chỗ ngắt nghỉ rõ ràng, nghe hay. Làm vị ngữ: "说话 抑扬顿挫". Hay dùng khi khen người đọc diễn cảm, giảng bài cuốn hút.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

抑扬顿挫 viết sang phồn thể là 抑揚頓挫 yì yáng dùn cuò.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →