他做事不喜欢张扬。
Tā zuò shì bù xǐhuān zhāngyáng.
Anh ấy làm việc không thích phô trương.
He doesn't like to show off when doing things.
张扬 viết sang phồn thể là 張揚 zhāng yáng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.