Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 张扬

张扬

zhāng yáng
Âm Hán-Việt: trương dương
HSK 3.0 cấp 8
phô trương/khuếch trương
Zhang Yang (1967-)

Ví dụ câu

他做事不喜欢张扬。

Tā zuò shì bù xǐhuān zhāngyáng.

Anh ấy làm việc không thích phô trương.

He doesn't like to show off when doing things.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

张扬 viết sang phồn thể là 張揚 zhāng yáng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →