这家新店明天开张。
Zhè jiā xīn diàn míngtiān kāizhāng.
Cửa hàng mới này khai trương vào ngày mai.
This new store opens tomorrow.
Động từ, nghĩa là “khai trương, mở hàng”: cửa hàng bắt đầu kinh doanh: “新店 开张”, “明天开张”. Khẩu ngữ người bán hàng gọi việc có khách đầu tiên trong ngày cũng là “开张” (mở hàng).
开张 viết sang phồn thể là 開張 kāi zhāng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.