Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 开张

开张

kāi zhāng
Âm Hán-Việt: khai trương
HSK 3.0 cấp 7
khai trương
to open a business

Ví dụ câu

这家新店明天开张。

Zhè jiā xīn diàn míngtiān kāizhāng.

Cửa hàng mới này khai trương vào ngày mai.

This new store opens tomorrow.

Cách dùng từ này

Động từ, nghĩa là “khai trương, mở hàng”: cửa hàng bắt đầu kinh doanh: “新店 开张”, “明天开张”. Khẩu ngữ người bán hàng gọi việc có khách đầu tiên trong ngày cũng là “开张” (mở hàng).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

开张 viết sang phồn thể là 開張 kāi zhāng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →