Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 愚昧

愚昧

yú mèi
Âm Hán-Việt: ngu muội
HSK 3.0 cấp 7
ngu muội/lạc hậu
ignorant

Ví dụ câu

他思想愚昧。

Tā sīxiǎng yúmèi.

Tư tưởng anh ấy ngu muội.

His thinking is ignorant.

Cách dùng từ này

"愚昧" (ngu muội) là tính từ, chỉ tình trạng thiếu hiểu biết, chưa được khai sáng, thường nói về tư tưởng, tập tục, quan niệm: "思想 愚昧", "愚昧 无知". Sắc thái văn viết, nặng. Khác "愚蠢" (ngu ngốc) là chê một hành động hay quyết định thiếu suy nghĩ.

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →