他思想愚昧。
Tā sīxiǎng yúmèi.
Tư tưởng anh ấy ngu muội.
His thinking is ignorant.
"愚昧" (ngu muội) là tính từ, chỉ tình trạng thiếu hiểu biết, chưa được khai sáng, thường nói về tư tưởng, tập tục, quan niệm: "思想 愚昧", "愚昧 无知". Sắc thái văn viết, nặng. Khác "愚蠢" (ngu ngốc) là chê một hành động hay quyết định thiếu suy nghĩ.