这样做很愚蠢。
Zhèyàng zuò hěn yúchǔn.
Làm như vậy rất ngu ngốc.
Doing this is very stupid.
"愚蠢" (ngu ngốc, dại dột) là tính từ, làm vị ngữ sau "很", "太": "这样做 很愚蠢", hoặc đứng trước danh từ khi có "的". Thường chê một việc làm, một quyết định cụ thể. Nghĩa nặng; khẩu ngữ thân mật hay dùng "笨" hoặc "傻". Khác "愚昧" chỉ sự thiếu hiểu biết của tư tưởng, tập tục.