他或许会来。
Tā huòxǔ huì lái.
Có lẽ anh ấy sẽ đến.
Maybe he will come.
"或许" (huòxǔ, có lẽ) là phó từ, đứng trước động từ hoặc đầu câu để nói một khả năng: "他 或许 会 来" (có lẽ anh ấy sẽ đến), "或许 你 是 对 的". Gần nghĩa "也许", "可能"; "或许" mang màu văn viết hơn một chút.
或许 viết sang phồn thể là 或許 huò xǔ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.