这里不许吸烟。
Zhèlǐ bùxǔ xīyān.
Ở đây không được phép hút thuốc.
Smoking is not allowed here.
"不许" là một động từ, nghĩa là không được phép, cấm. Thường đứng trước động từ chỉ hành động bị cấm (ví dụ: "不许吸烟"). Dùng trong ngữ cảnh quy định, lệnh cấm. Người học dễ nhầm lẫn với "不要" (đừng) vì cả hai đều là phủ định.
不许 viết sang phồn thể là 不許 bù xǔ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.