Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 执意

执意

zhí yì
Âm Hán-Việt: chấp ý
HSK 3.0 cấp 9
quyết tâm/nhất quyết
to be determined to

Ví dụ câu

他执意要去旅行。

Tā zhíyì yào qù lǚxíng.

Anh ấy nhất quyết muốn đi du lịch.

He insisted on going traveling.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

执意 viết sang phồn thể là 執意 zhí yì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →