Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 扫兴

扫兴

sǎo xìng
Âm Hán-Việt: tảo hứng
HSK 3.0 cấp 9
làm giảm hứng/mất vui
to spoil things

Ví dụ câu

别扫兴。

Bié sǎo xìng.

Đừng làm mất hứng.

Don't spoil the fun.

Cách dùng từ này

"扫兴" (mất hứng, cụt hứng) là tính từ kiêm động từ ly hợp, dùng khi niềm vui bị phá ngang: "真 扫兴" (thật mất hứng), "别扫兴" (đừng làm mọi người mất hứng). Chữ "兴" ở đây đọc xìng như trong "高兴".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

扫兴 viết sang phồn thể là 掃興 sǎo xìng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →