这里正在兴建一座桥。
Zhèlǐ zhèngzài xīngjiàn yí zuò qiáo.
Ở đây đang xây dựng một cây cầu.
A bridge is being built here.
"兴建" (xīng jiàn, xây dựng) là động từ văn viết, dùng cho công trình lớn như cầu, đường, nhà máy, trường học. Đứng trước tân ngữ: "兴建 一座 桥". Chữ "兴" ở đây đọc xīng (như trong "兴起"), không phải xìng. Khẩu ngữ hay dùng "建" hoặc "修".
兴建 viết sang phồn thể là 興建 xīng jiàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.