他在科学上很有建树。
Tā zài kēxué shàng hěn yǒu jiànshù.
Ông ấy có nhiều thành tựu trong khoa học.
He has made many achievements in science.
建树 viết sang phồn thể là 建樹 jiàn shù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.