Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 柳树

柳树

liǔ shù
Âm Hán-Việt: liễu thụ
HSK 3.0 cấp 9
cây liễu
willow

Ví dụ câu

河边有很多柳树。

Hé biān yǒu hěnduō liǔshù.

Bên sông có nhiều cây liễu.

There are many willow trees by the river.

Cách dùng từ này

“柳树” (cây liễu) là danh từ, lượng từ “棵”: “河边 有 很多 柳树”. Là cây hay trồng ven sông hồ, cành mềm rủ xuống; trong thơ văn thường gợi cảnh mùa xuân và lúc chia tay.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

柳树 viết sang phồn thể là 柳樹 liǔ shù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →