Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 杨树

杨树

yáng shù
Âm Hán-Việt: dương thụ
HSK 3.0 cấp 9
cây dương/bạch dương
poplar tree

Ví dụ câu

路边种了很多杨树。

Lù biān zhòngle hěnduō yángshù.

Bên đường trồng nhiều cây dương.

Many poplar trees are planted along the road.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

杨树 viết sang phồn thể là 楊樹 yáng shù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →