小鸟在树梢上唱歌。
Xiǎo niǎo zài shùshāo shang chànggē.
Chim nhỏ hót trên ngọn cây.
The little bird is singing on the treetop.
"树梢" (ngọn cây) là danh từ, thường đứng sau giới từ "在" chỉ vị trí, như "在树梢上". Thường đi kèm với động từ mô tả hành động trên ngọn cây (ví dụ: chim hót). Người học có thể nhầm với "树枝" (cành cây) vì cả hai đều chỉ phần trên của cây.
树梢 viết sang phồn thể là 樹梢 shù shāo.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.