Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 报亭

报亭

bào tíng
Âm Hán-Việt: báo đình
HSK 3.0 cấp 9
ki-ốt báo
kiosk

Ví dụ câu

他在报亭买了一份报纸。

Tā zài bàotíng mǎi le yí fèn bàozhǐ.

Anh ấy mua một tờ báo ở ki-ốt báo.

He bought a newspaper at the newsstand.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

报亭 viết sang phồn thể là 報亭 bào tíng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →