书在抽屉里。
Shū zài chōuti lǐ.
Sách ở trong ngăn kéo.
The book is in the drawer.
"抽屉" (chōuti, ngăn kéo) là danh từ, chữ sau đọc nhẹ. Hay dùng với "里" chỉ bên trong: "在抽屉里". Mở ngăn kéo là "拉开 抽屉". Chữ "抽" nghĩa là rút, kéo ra, nên dễ nhớ: ngăn kéo là thứ rút ra được.
抽屉 viết sang phồn thể là 抽屜 chōu ti.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.