Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 拐杖

拐杖

guǎi zhàng
Âm Hán-Việt: quải trượng
HSK 3.0 cấp 7
gậy chống/nạng
crutches

Ví dụ câu

老人拄着拐杖走路。

Lǎorén zhǔ zhe guǎizhàng zǒulù.

Ông già chống gậy đi bộ.

The old man walks with a cane.

Cách dùng từ này

"拐杖" (gậy chống, nạng) là danh từ, lượng từ là "根"; động từ đi kèm đặc trưng là "拄" (chống): "拄着拐杖 走路". Hay gặp với người già hoặc người bị thương ở chân.

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →