Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 拐弯

拐弯

guǎi wān
Âm Hán-Việt: quải loan
HSK 3.0 cấp 6
quẹo, rẽ
to go round a curve

Ví dụ câu

前面路口向右拐弯。

Qián miàn lù kǒu xiàng yòu guǎi wān.

Phía trước ngã tư rẽ phải.

At the intersection ahead, turn right.

Cách dùng từ này

“拐弯” (rẽ, quẹo) là động từ ly hợp. Hướng rẽ đứng trước, dùng “向” hoặc “往”: “向 右 拐弯”, “在 路口 拐弯”. Có thể chen vào giữa: “拐 个 弯”. Nghĩa bóng “说话 不 拐弯” là nói thẳng, không vòng vo. Đồng nghĩa với “转弯”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

拐弯 viết sang phồn thể là 拐彎 guǎi wān.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →