前面路口向右拐弯。
Qián miàn lù kǒu xiàng yòu guǎi wān.
Phía trước ngã tư rẽ phải.
At the intersection ahead, turn right.
“拐弯” (rẽ, quẹo) là động từ ly hợp. Hướng rẽ đứng trước, dùng “向” hoặc “往”: “向 右 拐弯”, “在 路口 拐弯”. Có thể chen vào giữa: “拐 个 弯”. Nghĩa bóng “说话 不 拐弯” là nói thẳng, không vòng vo. Đồng nghĩa với “转弯”.
拐弯 viết sang phồn thể là 拐彎 guǎi wān.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.