Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 弯曲

弯曲

wān qū
Âm Hán-Việt: loan khúc
HSK 3.0 cấp 6
cong vênh, uốn cong
distort

Ví dụ câu

这条路很弯曲。

Zhè tiáo lù hěn wānqū.

Con đường này rất cong.

This road is very winding.

Cách dùng từ này

“弯曲” (cong, quanh co) là tính từ, làm vị ngữ hoặc định ngữ: “这条路 很 弯曲”, “弯曲 的 小路”. Cũng dùng như động từ “uốn cong”: “手指 弯曲”. Đối nghĩa với “直” (thẳng). Khẩu ngữ hay nói gọn “弯”: “路 很 弯”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

弯曲 viết sang phồn thể là 彎曲 wān qū.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →