他喜欢看戏曲。
Tā xǐhuan kàn xìqǔ.
Anh ấy thích xem tuồng cổ.
He likes watching traditional opera.
“戏曲” (hí khúc, kịch hát truyền thống) là danh từ, chỉ chung các loại kịch hát cổ truyền của Trung Quốc như “京剧” (Kinh kịch). Hay đi với “看”, “听”, “唱”: “看 戏曲”, “戏曲 演员”. Khác “戏剧” (kịch nói chung, cả kịch hiện đại).
戏曲 viết sang phồn thể là 戲曲 xì qǔ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.