Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 把戏

把戏

bǎ xì
Âm Hán-Việt: bả hí
HSK 3.0 cấp 6
trò xiếc, trò ảo thuật; mánh khóe, trò bịp
acrobatics; trick

Ví dụ câu

他在玩把戏。

Tā zài wán bǎxì.

Anh ấy đang chơi trò ảo thuật.

He is performing a trick.

Cách dùng từ này

“把戏” là danh từ, nghĩa gốc là trò diễn kiểu xiếc, ảo thuật, nghĩa bóng là mánh khoé, trò bịp. Hay đi với “玩” hoặc “耍”: “他 在 玩 把戏”, “别 耍 把戏”. Câu “这 是 什么 把戏” thường mang ý nghi ngờ người kia đang giở trò. Chữ “戏” trong từ này đọc thanh nhẹ (bǎxi) trong khẩu ngữ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

把戏 viết sang phồn thể là 把戲 bǎ xì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →