他在玩把戏。
Tā zài wán bǎxì.
Anh ấy đang chơi trò ảo thuật.
He is performing a trick.
“把戏” là danh từ, nghĩa gốc là trò diễn kiểu xiếc, ảo thuật, nghĩa bóng là mánh khoé, trò bịp. Hay đi với “玩” hoặc “耍”: “他 在 玩 把戏”, “别 耍 把戏”. Câu “这 是 什么 把戏” thường mang ý nghi ngờ người kia đang giở trò. Chữ “戏” trong từ này đọc thanh nhẹ (bǎxi) trong khẩu ngữ.
把戏 viết sang phồn thể là 把戲 bǎ xì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.