他从小就喜欢看戏剧表演。
Tā cóngxiǎo jiù xǐhuān kàn xìjù biǎoyǎn.
Anh ấy thích xem biểu diễn kịch từ nhỏ.
He has liked watching drama performances since childhood.
戏剧 viết sang phồn thể là 戲劇 xì jù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.