出国旅游可以拓展视野。
Chūguó lǚyóu kěyǐ tuòzhǎn shìyě.
Du lịch nước ngoài có thể mở mang tầm nhìn.
Traveling abroad can broaden your horizons.
"拓展" là động từ: mở rộng, phát triển thêm (phạm vi, thị trường, tầm nhìn). Hay gặp "拓展视野", "tuòzhǎn yèwù" (mở rộng kinh doanh), "tuòzhǎn shìchǎng" (mở rộng thị trường). Gần "扩展"; khác "展开" (triển khai, mở ra: zhǎnkāi gōngzuò).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.