他在比赛中施展了自己的才华。
Tā zài bǐsài zhōng shīzhǎn le zìjǐ de cáihuá.
Anh ấy đã thể hiện tài năng của mình trong cuộc thi.
He displayed his talent in the competition.
“施展” (phát huy, thi thố) là động từ, mang tân ngữ là tài năng, bản lĩnh: “施展 自己 的 才华” (phát huy tài năng của mình), thi thố tài nghệ. Hay gặp khi nói có cơ hội, có đất để thể hiện tài năng. Khác “发挥”: “发挥” dùng rộng hơn (phát huy tác dụng, ưu thế); “施展” chủ yếu dùng cho tài năng, kỹ năng của người.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.