他们在挖掘古墓。
Tāmen zài wājué gǔmù.
Họ đang khai quật mộ cổ.
They are excavating an ancient tomb.
"挖掘" (đào bới, khai quật; khai thác) là động từ. Nghĩa đen là đào đất, khai quật: "挖掘 古墓". Nghĩa bóng hay gặp hơn là tìm ra cái còn ẩn: "挖掘 潜力" (khai thác tiềm năng), "挖掘 人才". Gần "发掘"; đời thường đào đất chỉ cần "挖".