Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 挖掘

挖掘

wā jué
Âm Hán-Việt: oạt quật
HSK 3.0 cấp 7
khai quật/khám phá
to excavate

Ví dụ câu

他们在挖掘古墓。

Tāmen zài wājué gǔmù.

Họ đang khai quật mộ cổ.

They are excavating an ancient tomb.

Cách dùng từ này

"挖掘" (đào bới, khai quật; khai thác) là động từ. Nghĩa đen là đào đất, khai quật: "挖掘 古墓". Nghĩa bóng hay gặp hơn là tìm ra cái còn ẩn: "挖掘 潜力" (khai thác tiềm năng), "挖掘 人才". Gần "发掘"; đời thường đào đất chỉ cần "挖".

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →