Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 挥霍

挥霍

huī huò
Âm Hán-Việt: huy hoắc
HSK 3.0 cấp 7
phung phí/hoang phí
to squander money

Ví dụ câu

他喜欢挥霍金钱。

Tā xǐhuan huīhuò jīnqián.

Anh ấy thích phung phí tiền bạc.

He likes to squander money.

Cách dùng từ này

"挥霍" (phung phí, vung tay quá trán) là động từ, tân ngữ là tiền bạc, của cải, đôi khi là thời gian, tuổi trẻ: "挥霍金钱", "挥霍 青春". Nghĩa nặng hơn "浪费" (lãng phí), nhấn vào việc tiêu xài hoang phí không tiếc tay.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

挥霍 viết sang phồn thể là 揮霍 huī huò.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →