他喜欢挥霍金钱。
Tā xǐhuan huīhuò jīnqián.
Anh ấy thích phung phí tiền bạc.
He likes to squander money.
"挥霍" (phung phí, vung tay quá trán) là động từ, tân ngữ là tiền bạc, của cải, đôi khi là thời gian, tuổi trẻ: "挥霍金钱", "挥霍 青春". Nghĩa nặng hơn "浪费" (lãng phí), nhấn vào việc tiêu xài hoang phí không tiếc tay.
挥霍 viết sang phồn thể là 揮霍 huī huò.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.