请搅拌一下咖啡。
Qǐng jiǎo bàn yí xià kā fēi.
Hãy khuấy cà phê một chút.
Please stir the coffee.
“搅拌” (khuấy, trộn) là động từ, mang tân ngữ là thứ được khuấy: “搅拌 咖啡”, khuấy trứng, trộn xi măng. Hay đi với “一下” hoặc bổ ngữ kết quả: “搅拌 均匀” (khuấy cho đều). Máy trộn gọi là jiǎobànjī. Khẩu ngữ khi khuấy cà phê cũng hay nói gọn “搅 一下”.
搅拌 viết sang phồn thể là 攪拌 jiǎo bàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.